Bản dịch của từ 前人栽树,后人乘凉 trong tiếng Việt

前人栽树,后人乘凉

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

前人栽树,后人乘凉 (Thành ngữ)

qián rén zāi shù , hòu rén chéng liáng
01

Người trước trồng cây, người sau hưởng bóng mát

前人做的事让后人受益

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 前人栽树,后人乘凉

qián

rén

zāi

shù

hòu

rén

Các từ liên quan

前一向
前七子
前三后四
前不久
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
栽人
栽修
栽倒
栽埋
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
后七子
后不僭先
后世
后丞
乘乘
乘云
凉丝丝
凉了半截
凉云
凉亭
前
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
Các biến thể:
偂, 剪, 歬, 𠝣, 𣥑, 𣦃, 𫝐, 𰎗
Hình thái radical:
⿸⿱,䒑,月,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép