Bản dịch của từ 前所未闻 trong tiếng Việt

前所未闻

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

前所未闻 (Tính từ)

qián suǒ wèi wén
01

Chưa từng nghe thấy/hiếm thấy trước đây; hoàn toàn mới lạ, chưa có tiền lệ (gợi nhớ Hán Việt: 前所 = trước đây, 未闻 = chưa nghe).

从来未曾听说过。。元.周密.齐东野语.卷七.野婆:「此事前所未闻,是知穷荒绝徼,天奇地怪,亦何所不有,未可以见闻所未及,遂以为诞也。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 前所未闻

qián

suǒ

wèi

wén

前
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
Các biến thể:
偂, 剪, 歬, 𠝣, 𣥑, 𣦃, 𫝐, 𰎗
Hình thái radical:
⿸⿱,䒑,月,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép