Bản dịch của từ 前歌后舞 trong tiếng Việt

前歌后舞

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

前歌后舞 (Thành ngữ)

qián gē hòu wǔ
01

Nguyên chỉ thời đại Vũ Vương đánh Trụ, quân đội khí thế hăng hái; sau dùng như lời ca tụng đội quân chiến đấu vì công lý (tán dương, ngợi ca).

原指武王伐纣,军中士气旺盛,后用作对正义而战的军队的颂辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 前歌后舞

qián

hòu

Các từ liên quan

前一向
前七子
前三后四
前不久
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
后七子
后不僭先
后世
后丞
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
前
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
Các biến thể:
偂, 剪, 歬, 𠝣, 𣥑, 𣦃, 𫝐, 𰎗
Hình thái radical:
⿸⿱,䒑,月,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép