Bản dịch của từ 前民 trong tiếng Việt

前民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

前民 (Danh từ)

qián mín
01

Dẫn dắt nhân dân; người/thế lực dẫn đầu, tiên phong chỉ đạo quần chúng (theo văn cổ)

语出《易·系辞上》:“是以明于天之道﹐而察于民之故﹐是兴神物以前民用。”高亨注:“前﹐先导也。此句言圣人取此神物蓍草以占事﹐作人民用以占事之先导。”后以“前民”谓引导人民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 前民

qián

mín

Các từ liên quan

前一向
前七子
前三后四
前不久
民丁
民下
民不堪命
前
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
Các biến thể:
偂, 剪, 歬, 𠝣, 𣥑, 𣦃, 𫝐, 𰎗
Hình thái radical:
⿸⿱,䒑,月,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép