Bản dịch của từ 前车覆,后车戒 trong tiếng Việt
前车覆,后车戒
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
前车覆,后车戒 (Thành ngữ)
【qián chē fù , hòu chē jiè】
01
Lấy sự việc đã xảy ra làm bài học cảnh tỉnh; thấy người trước gặp họa để rút kinh nghiệm, tránh lặp lại sai lầm (tiếng Hán‑Việt: Tiền xa phủ, hậu xa giới — trước xe lật, sau xe cả là bài học).
覆:翻;戒:警惕,前面的车翻了,后面的车要引以为戒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 前车覆,后车戒
qián
前
chē
车
fù
覆
,
后
hòu
戒
Các từ liên quan
前一向
前七子
前三后四
前不久
车两
车主
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
后七子
后不僭先
后世
后丞
戒世
戒业
戒严
戒严令
戒书
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
- Các biến thể:
- 偂, 剪, 歬, 𠝣, 𣥑, 𣦃, 𫝐, 𰎗
- Hình thái radical:
- ⿸⿱,䒑,月,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橬
灊
钱
㩮
軡
羬
媊
潛
䅐
亁
扲
濳
㔌
劉
𠚥
𠚧
刚
剫
删
㓲
劌
剁
𠚵
𠚸
粂
毗
㞁
柢
怒
弮
疧
𠉃
勈
㘺
㢷
籿
以前
提前
前面
之前
目前
前天
前边
从前
前途
前景
