Bản dịch của từ 剎 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chà

ㄔㄚˋN/AN/AN/A

Shā

ㄕㄚshathanh ngang

(Danh từ)

chà
01

Đất đai, thế giới; ví như đất nước, vùng đất (như:剎土 - đất Phật)

同本義。如:剎土(佛教語。田土;國土)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Chữ hình thanh, gồm bộ Đao và âm sát) Từ rút gọn của tiếng Phạn, nghĩa gốc là đất đai, ruộng đất, lãnh thổ (như đất quê hương, đất nước)

(形聲,從刀,殺聲。梵語剎多羅的省稱。本義:土或土田,國土)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ chùa Phật, nơi thờ tự (như:古剎 - chùa cổ; 剎寺 - chùa)

指佛寺。如:古剎;剎寺(佛寺)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phiên âm của từ tiếng Phạn ksana, chỉ khoảnh khắc rất ngắn, chớp nhoáng (như:剎那,剎時)

梵語 ksana 的音譯。表示極短促的瞬間。如:剎那;剎時(極短的時間)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Xem thêm cách đọc shā

另見shā

Ví dụ
剎
Bính âm:
【chà】【ㄔㄚˋ】【SÁT】
Các biến thể:
刹, 𠛴, 𠜽
Hình thái radical:
⿰,𣏂,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨ノ丶丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép