Bản dịch của từ 剔目 trong tiếng Việt
剔目
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tī | ㄊㄧ | t | i | thanh ngang |
剔目 (Thành ngữ)
【tī mù】
01
掏出/剜出眼珠(源于古代典故),后引申为以极端行为表示对丈夫的忠贞不二
剜出眼珠。《新唐书.列女传.房玄龄妻卢》:“玄龄微时,病且死,诿曰:‘吾病革,君年少,不可寡居,善事后人。’卢泣入帷中,剔一目示玄龄,明无它。”后用以为对丈夫忠贞不二的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剔目
tī
剔
mù
目
Các từ liên quan
剔亮
剔剔挞挞
剔发
剔团圆
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
- Bính âm:
- 【tī】【ㄊㄧ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 剃, 𠜓, 𠠡, 𢱦, 掦
- Hình thái radical:
- ⿰,易,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノノ丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴘
鷉
梯
銻
踢
锑
鷈
䏲
體
鵜
擿
体
劏
㓹
剦
㓻
剝
㔊
判
㔍
㔂
剼
𠚯
刎
蚘
㘿
㭢
斊
辱
蚙
畔
㼌
莙
𠉮
倠
莽
剔除
剔牙
剔透
剔红
剔庄货
晶莹剔透
玲珑剔透
挑毛剔刺
