Bản dịch của từ 剖心 trong tiếng Việt

剖心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pōu

ㄆㄡpouthanh ngang

剖心 (Động từ)

pōu xīn
01

Moi tim. ◇Trang Tử 莊子: Tử Tư trầm giang; Tỉ Can phẫu tâm 子胥沉江; 比干剖心 (Đạo Chích 盜跖) Tử Tư chết chìm dưới sông; Tỉ Can bị moi tim. Hết lòng thành thật.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剖心

pōu

xīn

Các từ liên quan

剖决
剖分
剖判
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
剖
Bính âm:
【pōu】【ㄆㄡ】【PHẪU】
Các biến thể:
㪗, 𠝒, 𠞌, 刯
Hình thái radical:
⿰,咅,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép