Bản dịch của từ 剖符 trong tiếng Việt

剖符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pōu

ㄆㄡpouthanh ngang

剖符 (Danh từ)

pōu fú
01

Một loại tín vật bằng gỗ/tre (竹符) thời cổ dùng để phân làm đôi khi phong thưởng, giao ấn; hành vi phân,授官 bằng cách '剖符' (bẻ/khắc thành hai nửa để làm chứng)

犹剖竹。古代帝王分封诸侯﹑功臣时,以竹符为信证,剖分为二,君臣各执其一,后因以“剖符”﹑“剖竹”为分封﹑授官之称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剖符

pōu

Các từ liên quan

剖决
剖分
剖判
符书
符任
符伍
符会
符传
剖
Bính âm:
【pōu】【ㄆㄡ】【PHẪU】
Các biến thể:
㪗, 𠝒, 𠞌, 刯
Hình thái radical:
⿰,咅,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép