Bản dịch của từ 剜肉 trong tiếng Việt
剜肉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wān | ㄨㄢ | w | an | thanh ngang |
剜肉 (Danh từ)
【wān ròu】
01
Giật gấu vá vai; giật đầu cá, vá đầu tôm (ví với chỉ tính lợi trước mắt, dùng cách có hại để cấp cứu).
比喻只顧眼前, 用有害的方法來救急.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剜肉
wān
剜
ròu
肉
- Bính âm:
- 【wān】【ㄨㄢ】【OAN】
- Các biến thể:
- 鋺, 𠛠, 𠞚, 𣪰, 剾, 𠝪
- Hình thái radical:
- ⿰,宛,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶フフ丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
潫
灣
壪
埦
捥
睕
豌
彎
帵
湾
弯
鋺
刣
𠚭
剝
剡
㔀
刪
𠚩
剉
刴
刞
劉
𠚥
栢
疰
栗
㸟
㳫
敉
紤
恚
罝
铍
阆
流
剜肉
剜肉医疮
剜肉补疮
