Bản dịch của từ 剝 trong tiếng Việt
剝
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bāo | ㄅㄠ | N/A | N/A | N/A |
Bō | ㄅㄛ | b | o | thanh ngang |
剝 (Động từ)
【bāo】
01
Bóc, lột vỏ ngoài của vật gì đó (thường dùng trong nói chuyện hàng ngày, ví dụ bóc vỏ lạc, bóc vỏ đậu)
∶去掉物的外皮或殼(多用於口語)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xem thêm cách đọc bō
另見bō
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bāo】【ㄅㄠ】【BĀO】
- Các biến thể:
- 剥, 𠚪, 𠚩, 𠚬, 𠛧, 𠧓
- Hình thái radical:
- ⿰,彔,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨丶一ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
炮
褒
襃
剥
苞
枹
蕔
龅
孢
闁
𠅬
包
钵
碆
驋
溊
波
蹳
皪
玻
撥
砵
菠
缽
劉
削
刵
剾
剠
划
劂
㓨
㔂
剣
刹
㓩
㟎
唣
倂
案
眠
舥
唃
狾
狶
羒
㒭
㭠
