Bản dịch của từ 剧药 trong tiếng Việt
剧药
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
剧药 (Danh từ)
【jù yào】
01
Loại thuốc có độc tính nhẹ hơn thuốc độc nhưng tác dụng mạnh, dễ gây ngộ độc, nghiện hoặc các tai nạn như ăn mòn, cháy nổ; quản lý nghiêm ngặt hơn thuốc thông thường.
毒性轻于毒药,但作用剧烈,容易产生中毒﹑成瘾或如腐蚀﹑起火﹑爆炸等其他事故的一类药品,在《中华人民共和国药典》中规定为剧药。如山道年﹑可待因﹑盐酸﹑乙醚﹑火棉等。在管理上须比一般药物严密。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剧药
jù
剧
yào
药
Các từ liên quan
药丸
药典
药兽
药农
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【KỊCH】
- Các biến thể:
- 劇, 勮, 𠟵
- Hình thái radical:
- ⿰,居,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨丨フ一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簴
岠
鉅
犋
懼
壉
䶙
瞿
飓
距
苣
㞫
到
剂
㓮
㓟
刈
剄
㓧
刂
㓬
創
剈
刚
豹
釘
紌
晇
耺
挹
馂
毙
珜
㰷
恁
绡
京剧
戏剧
剧烈
剧情
剧场
加剧
急剧
话剧
悲剧
剧本
