Bản dịch của từ 剧装科 trong tiếng Việt
剧装科
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
剧装科 (Danh từ)
【jù zhuāng kē】
01
Người làm việc trong ban hậu đài của đoàn hát kinh kịch, chuyên quản lý quần áo và trang phục, còn gọi là “thùng quan”.
京剧班社后台工作人员的一种,专管衣箱。俗称“箱倌”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剧装科
jù
剧
zhuāng
装
kē
科
Các từ liên quan
装严
装作
装佯
装佯吃象
科业
科举
科举年
科举考试
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【KỊCH】
- Các biến thể:
- 劇, 勮, 𠟵
- Hình thái radical:
- ⿰,居,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨丨フ一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簴
岠
鉅
犋
懼
壉
䶙
瞿
飓
距
苣
㞫
到
剂
㓮
㓟
刈
剄
㓧
刂
㓬
創
剈
刚
豹
釘
紌
晇
耺
挹
馂
毙
珜
㰷
恁
绡
京剧
戏剧
剧烈
剧情
剧场
加剧
急剧
话剧
悲剧
剧本
