Bản dịch của từ 剩馀 trong tiếng Việt
剩馀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
剩馀 (Danh từ)
【shèng yú】
01
Thặng dư, phần dư thừa; thặng dư; dư thừa
剩馀是指在某个数量或资源使用后,剩下的部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剩馀
shèng
剩
yú
馀
- Bính âm:
- 【shèng】【ㄕㄥˋ】【THẶNG】
- Các biến thể:
- 剰, 賸, 𠟇, 䞉
- Hình thái radical:
- ⿰,乘,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨一一ノフノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
賸
盛
晟
橳
聖
圣
剰
㹌
娍
琞
貹
椉
劊
剮
㔌
刲
剔
到
剝
㓣
刳
刯
㔐
㓤
堷
蛡
𠌜
蒌
㻖
㡓
犂
毽
䆥
湇
閐
䏼
剩下
剩余
过剩
剩女
剩饭
剩钱
剩菜
剩男
余剩
下剩
