Bản dịch của từ 剪丧 trong tiếng Việt
剪丧
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
剪丧 (Động từ)
【jiǎn sàng】
01
Sự hủy diệt, sự diệt vong (chủ yếu đề cập đến sự suy tàn nhanh chóng của một triều đại, gia đình hoặc danh tiếng, v.v.)
犹灭亡。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪丧
jiǎn
剪
sàng
丧
Các từ liên quan
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
剪修
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
- Hình thái radical:
- ⿱,前,刀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撿
㔓
瀽
減
揵
筧
梘
锏
彅
䵡
謭
揃
㔑
分
㔎
㔃
𠚨
𠚲
券
剏
𠚪
切
㓜
㓛
寀
徘
敏
翍
淨
粣
掉
剰
婐
菲
䇥
淗
剪刀
剪辑
剪纸
剪子
裁剪
剪发
修剪
剪裁
剪切
剪彩
