Bản dịch của từ 剪削 trong tiếng Việt

剪削

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪削 (Động từ)

jiǎn xuē
01

Cắt giảm, làm suy yếu hoặc giảm bớt sức mạnh, ảnh hưởng của cái gì đó

2.削弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cắt, gọt, tỉa bớt phần thừa đi, giống như việc dùng kéo hoặc dao để cắt bớt đồ vật.

1.砍削。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chọn lựa, sắp xếp hoặc lấy đi một phần theo ý muốn

3.谓取舍安排。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪削

jiǎn

xuē

Các từ liên quan

剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
削书
削亡
削价
削免
削减
剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép