Bản dịch của từ 剪发待宾 trong tiếng Việt

剪发待宾

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪发待宾 (Thành ngữ)

jiǎn fà dài bīn
01

Chăm sóc, tiếp đãi khách bằng cả tấm lòng (tận tâm chiêu đãi; nguồn gốc: mẹ nhà thơ Tào Khảm cắt tóc bán để tiếp khách)

待:招待。原指晋代大诗人陶侃的母亲将头发剪下来卖掉,以招待客人。比喻真心实意地招待客人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪发待宾

jiǎn

dài

bīn

Các từ liên quan

剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
发丧
待业
待举
宾东
宾主
剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép