Bản dịch của từ 剪发杜门 trong tiếng Việt

剪发杜门

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪发杜门 (Thành ngữ)

jiǎn fà dù mén
01

Cắt tóc đi tu rồi khép cửa ở ẩn; nghĩa bóng: từ giã thế tục, ẩn cư không giao du

剪发:剪掉头发,指削发为僧;杜门:闭门。剪发为僧,闭门不出。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪发杜门

jiǎn

mén

Các từ liên quan

剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
发丧
杜主
门丁
门上
门上人
门下
门下人
剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép