Bản dịch của từ 剪式跳高 trong tiếng Việt
剪式跳高
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
剪式跳高 (Danh từ)
【jiǎn shì tiào gāo】
01
Một kiểu tư thế nhảy cao (thuật ngữ điền kinh). Người nhảy chạy tiếp cận theo hướng nghiêng, khi gần xà dùng chân lắc để đưa thân vượt xà bằng mông hướng lên trước (mông cong qua xà), thường gọi là kiểu 'cắt'—khởi nguồn từ cuối thế kỷ 19.
体育名词。跳高姿式之一。始于19世纪末。用侧面助跑,摆动腿上竿后,继以内旋下压,同时上体倾转,促使臀部弓起,起跳腿外转绕过横竿,下落着地。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪式跳高
jiǎn
剪
shì
式
tiào
跳
gāo
高
Các từ liên quan
剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
式仰
式假
式凭
式则
式叙
跳下黄河洗不清
跳丸
跳丸日月
跳二神
跳井
高下
高下其手
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
- Hình thái radical:
- ⿱,前,刀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撿
㔓
瀽
減
揵
筧
梘
锏
彅
䵡
謭
揃
㔑
分
㔎
㔃
𠚨
𠚲
券
剏
𠚪
切
㓜
㓛
寀
徘
敏
翍
淨
粣
掉
剰
婐
菲
䇥
淗
剪刀
剪辑
剪纸
剪子
裁剪
剪发
修剪
剪裁
剪切
剪彩
