Bản dịch của từ 剪春罗 trong tiếng Việt
剪春罗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
剪春罗 (Danh từ)
【jiǎn chūn luó】
01
Tên một loài cây cỏ lâu năm (họ Cẩm chướng) có hoa đỏ vàng, gọi là cây '剪春罗' (còn gọi 剪红罗、碎剪罗、雄黄花); quả to như hạt đậu, hạt nhỏ có thể làm thuốc, cũng trồng để làm cảnh.
草名。又名剪红罗﹑碎剪罗﹑雄黄花。多年生草本植物,石竹科。叶对生,卵状椭圆形。夏季开花,呈红黄色或朱砂色。生长于我国中部。结实大如豆,内有细子,可入药。亦栽培供观赏。参阅明李时珍《本草纲目.草五》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪春罗
jiǎn
剪
chūn
春
luó
罗
Các từ liên quan
剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
春上
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
- Hình thái radical:
- ⿱,前,刀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撿
㔓
瀽
減
揵
筧
梘
锏
彅
䵡
謭
揃
㔑
分
㔎
㔃
𠚨
𠚲
券
剏
𠚪
切
㓜
㓛
寀
徘
敏
翍
淨
粣
掉
剰
婐
菲
䇥
淗
剪刀
剪辑
剪纸
剪子
裁剪
剪发
修剪
剪裁
剪切
剪彩
