Bản dịch của từ 剪桐 trong tiếng Việt
剪桐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
剪桐 (Danh từ)
【jiǎn tóng】
01
Một tên gọi cổ dùng để chỉ hành động phong tước, phân phong đất đai cho quý tộc hoặc công thần trong chế độ phong kiến; từ này gắn liền với việc ban thưởng đất đai như một phần thưởng hoặc ghi nhận công lao.
《吕氏春秋.重言》:“成王与唐叔虞燕居,援梧叶以为珪,而授唐叔虞曰:‘余以此封女。’叔虞喜,以告周公。周公以请曰:‘天子其封虞邪?’成王曰:‘余一人与虞戏也。’周公对曰:‘臣闻之,天子无戏言。天子言则史书之,工诵之,士称之。’于是遂封叔虞于晋。”后因以“剪桐”为分封的典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪桐
jiǎn
剪
tóng
桐
Các từ liên quan
剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
桐丝
桐严嫂
桐乡
桐乳
桐人
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
- Hình thái radical:
- ⿱,前,刀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撿
㔓
瀽
減
揵
筧
梘
锏
彅
䵡
謭
揃
㔑
分
㔎
㔃
𠚨
𠚲
券
剏
𠚪
切
㓜
㓛
寀
徘
敏
翍
淨
粣
掉
剰
婐
菲
䇥
淗
剪刀
剪辑
剪纸
剪子
裁剪
剪发
修剪
剪裁
剪切
剪彩
