Bản dịch của từ 剪灯新话 trong tiếng Việt

剪灯新话

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪灯新话 (Danh từ)

jiǎn dēng xīn huà
01

剪灯新话》:明代瞿佑所著的一部传奇小说集四卷二十一篇),内容多描写鬼怪爱情婚姻与现实讽喻对后代文言小说影响深远可记忆为明代短篇传奇小说集有奇幻与现实教训”。

传奇小说集。明代瞿佑作。四卷。二十一篇。承唐宋传奇余绪,但所叙故事往往有现实意义,如《太虚司法传》中的鬼怪横行世界、《华亭逢故人记》云“忠臣不可为”。其中有关男女爱情婚姻故事,亦写得委婉动人。采取诗文相间、骈散结合的写法,对明代文言小说影响深远。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪灯新话

jiǎn

dēng

xīn

huà

Các từ liên quan

剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
灯丝
灯亮儿
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép