Bản dịch của từ 剪秋罗 trong tiếng Việt

剪秋罗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪秋罗 (Danh từ)

jiǎn qiū luó
01

Tên một loài cỏ hoa (còn gọi là 剪秋纱汉宫秋), thân lâu năm, họ Cẩm chướng; hoa nhỏ màu đỏ thẫm hoặc nhạt, cánh hoa có khe răng sâu, thường trồng làm cây cảnh.

草名。又名剪秋纱﹑汉宫秋。多年生草本植物,石竹科。被细毛,叶对生,呈长卵形。夏秋两季开花,呈深红或稀白色,花瓣有不规则深剪裂。生长于我国北部和中部地区,栽培供人观赏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪秋罗

jiǎn

qiū

luó

Các từ liên quan

剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép