Bản dịch của từ 剪絶 trong tiếng Việt

剪絶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪絶 (Tính từ)

jiǎn jué
01

Nhanh, mau lẹ; linh hoạt (thường mô tả phản ứng hoặc hành động nhanh chóng). Hán-Việt: cắt tuyệt → tưởng liên hệ với 'cắt' + 'dứt' nhưng ý chính là nhanh nhẹn.

快;敏捷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪絶

jiǎn

jué

Các từ liên quan

剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép