Bản dịch của từ 剪纸招魂 trong tiếng Việt
剪纸招魂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
剪纸招魂 (Danh từ)
【jián zhǐ zhāo hún】
01
Tục lệ cổ truyền dùng giấy cắt hình làm cờ hiệu để mời hồn người đã khuất hoặc người bệnh, cũng dùng để an ủi người đi xa.
旧俗,剪纸为幡,以招死者之魂,亦有为病人招魂者。或用为对远行之人表示慰藉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪纸招魂
jiǎn
剪
zhǐ
纸
zhāo
招
hún
魂
Các từ liên quan
剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
招世
招举
招之不来,麾之不去
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
- Hình thái radical:
- ⿱,前,刀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撿
㔓
瀽
減
揵
筧
梘
锏
彅
䵡
謭
揃
㔑
分
㔎
㔃
𠚨
𠚲
券
剏
𠚪
切
㓜
㓛
寀
徘
敏
翍
淨
粣
掉
剰
婐
菲
䇥
淗
剪刀
剪辑
剪纸
剪子
裁剪
剪发
修剪
剪裁
剪切
剪彩
