Bản dịch của từ 剪纸片儿 trong tiếng Việt
剪纸片儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
剪纸片儿 (Danh từ)
【jiǎn zhǐ piàn ér】
01
Những miếng giấy được cắt tỉa họa tiết trang trí, thường dùng trong nghệ thuật cắt giấy truyền thống.
剪纸片。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪纸片儿
jiǎn
剪
zhǐ
纸
piān
片
er
儿
Các từ liên quan
剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
片云
片云遮顶
片儿汤
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
- Các biến thể:
- 前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
- Hình thái radical:
- ⿱,前,刀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撿
㔓
瀽
減
揵
筧
梘
锏
彅
䵡
謭
揃
㔑
分
㔎
㔃
𠚨
𠚲
券
剏
𠚪
切
㓜
㓛
寀
徘
敏
翍
淨
粣
掉
剰
婐
菲
䇥
淗
剪刀
剪辑
剪纸
剪子
裁剪
剪发
修剪
剪裁
剪切
剪彩
