Bản dịch của từ 剪绒 trong tiếng Việt

剪绒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪绒 (Danh từ)

jiǎn róng
01

Vải nhung đã cắt tỉa, loại vải có lông ngắn, phẳng (như nhung cắt); (dùng để may áo, đồ trang trí)

1.一种绒毛短平的纺织品。

Ví dụ
02

Một loại hoa (cúc) quý; gọi là một trong những “珍品” của hoa cúc

2.菊花的珍品之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪绒

jiǎn

róng

Các từ liên quan

剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
绒头绳
绒布
绒毛
绒毯
绒球
剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép