Bản dịch của từ 剪绺 trong tiếng Việt

剪绺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪绺 (Danh từ)

jián liǔ
01

Kẻ móc túi, tên trộm vặt (chuyên bốc, giật ở chỗ đông người)

扒窃:那里常有剪绺贼出没。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪绺

jiǎn

liǔ

Các từ liên quan

剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
绺子
绺鬏
剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép