Bản dịch của từ 剪荷包 trong tiếng Việt

剪荷包

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪荷包 (Động từ)

jiǎn hé bāo
01

Ăn trộm tiền của; lén lấy đồ bạc tiền (như trong túi, ví). Gợi nhớ: (cắt) + 荷包 (ví tiền) → cắt ví lấy tiền.

谓窃取钱物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪荷包

jiǎn

bāo

Các từ liên quan

剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
荷兰
包举
包举宇内
包乘
包乘制
剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép