Bản dịch của từ 剪靛花 trong tiếng Việt

剪靛花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪靛花 (Danh từ)

jiǎn diàn huā
01

Tên một điệu dân ca/khúc nhạc dân gian (một loại bài dân ca phổ biến thời Thanh, cấu trúc 4 câu 24 chữ, thường chép lặp một phần), thường dùng làm nhạc nền trong hát bội/điệu bài trí.

民间曲调名。清乾隆年间流行。一般四句二十四字,第三﹑四句或全叠,或叠最后二﹑三字,或完全不叠。常来回翻三五次为一曲。亦有在中间插入其他曲调者。又有《满洲剪靛花》,则加“阿拉拉”衬字。牌子曲中亦常用此调。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪靛花

jiǎn

diàn

huā

Các từ liên quan

剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
靛花
靛蓝
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép