Bản dịch của từ 剬 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋN/AN/AN/A

(Động từ)

zhì
01

Cùng nghĩa với “” – làm ra, chế tạo (như trong câu: “(Chuyên Húc) dựa vào thần linh để chế định nghĩa vụ.”)

同“制”。制作。《史記•五帝本紀》:“(顓頊)依鬼神以剬義。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với “” – cắt may, chế tạo (như trong câu: “Phần thưởng và lợi ích đều xuất phát từ trên xuống, vì thế mới tự ý chế định dưới.”)

同“制”。裁制。《韓非子•詭使》:“賞利一從上出,所以擅剬下也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

剬
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
Các biến thể:
制, 剸
Hình thái radical:
⿰,耑,刂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨一丿丨乚丨丨丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép