Bản dịch của từ 剮 trong tiếng Việt
剮
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎ | ㄍㄨㄚˇ | N/A | N/A | N/A |
剮 (Động từ)
【guǎ】
01
Cắt thịt tách khỏi xương (như khi làm món ăn hoặc mổ thịt)
割肉离骨。《玉篇•刀部》:“剮,剔肉值〔置〕骨也。”宋梅堯臣《見牧牛人隔江吹笛》:“鄭聲實美好,蠹情如剔剮。”
Ví dụ
02
Hình phạt cổ xưa, từ từ cắt thịt người đến chết, còn gọi là “lăng trì”
古代将人慢慢割死的酷刑。又叫“凌迟”。宋佚名《朝野遺記•忠勇》:“粘罕怒遣重兵合攻之,遂擒(石)頳,釘於車上,將剮之。”《古今小説•沈小官一鳥害七命》:“張公謀財故殺,屈害平人,依律處斬,加罪凌遲,剮割二舌四十刀,分屍五段。”《紅樓夢》第六十八回:“俗語説:‘拚着一身剮,敢把皇帝拉下馬。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【guǎ】【ㄍㄨㄚˇ】【QUẠT】
- Các biến thể:
- 㱙, 剐, 叧, 咼, 𠮠, 𣅻
- Hình thái radical:
- ⿰,咼,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丨フ丨フ一丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
呙
寡
叧
𠆣
䈑
冎
呱
咼
剐
㒷
劑
㓭
剋
剷
刐
㔀
別
㓰
㓾
㓴
剉
剳
珠
娿
牷
哴
涤
㳰
偖
㛓
疰
莍
哭
栵
