Bản dịch của từ 副末 trong tiếng Việt

副末

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

副末 (Danh từ)

fù mò
01

Vai phụ trong kịch cương (thời Tống–Nguyên), thường xuất hiện cùng “副净”, chuyên mở màn hoặc tạo hiệu ứng, tương đương vai phụ có nhiệm vụ gây chú ý

一种宋元时戏剧的脚色。常与副净出现,专司开场或制造效果。。儒林外史.第十回:「唱完三出头,副末执着戏单上来点戏。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 副末

副
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÓ】
Các biến thể:
㨽, 㽬, 付, 疈, 福, 罷, 𠠦, 𤗚, 𩭺
Hình thái radical:
⿰,畐,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép