Bản dịch của từ 副贡 trong tiếng Việt

副贡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

副贡 (Danh từ)

fù gòng
01

旧时乡会试因名额限制,未能列于正榜而文字优良者,于发榜时,别取若干,列其姓名于正榜之后,称为「副贡」。

Ví dụ
02

Phó bảng; bảng phụ (trong kỳ thi: danh sách thí sinh đậu ở hạng phụ hoặc phụ danh sách)

亦称为「副榜」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 副贡

gòng

副
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÓ】
Các biến thể:
㨽, 㽬, 付, 疈, 福, 罷, 𠠦, 𤗚, 𩭺
Hình thái radical:
⿰,畐,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép