Bản dịch của từ 割愁 trong tiếng Việt

割愁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜgethanh ngang

割愁 (Động từ)

gē chóu
01

Xua tan nỗi buồn; làm vơi nỗi sầu (gốc thơ: '处处割愁肠' nghĩa là chỗ nào cũng khơi gợi nỗi buồn, về sau còn dùng là '割愁' = làm mất sầu).

唐柳宗元《与浩初上人同看山寄京华亲故》诗:'海畔尖山似剑,秋来处处割愁肠。'谓处处触发愁绪。后以'割愁'谓消愁,排遣愁绪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 割愁

chóu

割
Bính âm:
【gē】【ㄍㄜ】【CÁT】
Các biến thể:
㓣, 𠛛, 𠛢, 𠛷, 𧗶
Hình thái radical:
⿰,害,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép