Bản dịch của từ 割靴子 trong tiếng Việt

割靴子

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜgethanh ngang

割靴子 (Động từ)

gē xuē zi
01

Cắt, rạch phần bao/bọc giày (hoặc tháo phần ống/bao giày); theo chú giải cổ: còn gọi là 「割靴套」「割靴腰子

或作「割靴套」、「割靴腰子」。

Ví dụ
02

/勾引或夺取朋友的妓女或情人泛指勾搭勾引他人的女友或情人带有轻蔑夺取之意

本指挑逗或夺取与友人相好的妓女。后泛指勾引他人的女友或情人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 割靴子

xuē

zi

割
Bính âm:
【gē】【ㄍㄜ】【CÁT】
Các biến thể:
㓣, 𠛛, 𠛢, 𠛷, 𧗶
Hình thái radical:
⿰,害,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép