Bản dịch của từ 創 trong tiếng Việt
創

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuāng | ㄔㄨㄤ | ch | uang | thanh ngang |
創 (Danh từ)
(Chỉ sự việc) vết thương, vết đâm do dao gây ra, dễ nhớ như 'sang chấn' trong y học
(指事。從刀,倉聲。金文,象一個躺着的人,手上腳上都有小豎,表示受了創傷,是個指事字。本義:創傷,傷口)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tổn thương, vết thương (như bị dao đâm), ví dụ như 'vết thương sâu' rất dễ nhớ
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ liên quan đến vết thương như vết sẹo, bệnh do thương tích, giúp nhớ qua các từ ghép quen thuộc
又如:身受重創;創痕(傷痕);創病(傷病);創殘(傷殘);創瘢(傷疤)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mụn nhọt, chỗ da bị loét hoặc viêm, dễ liên tưởng đến vết thương trên da
瘡癤。皮膚或粘膜上的潰爛處。通“瘡”。如:創疤(傷疤);創痏(瘡傷;受傷)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
創 (Động từ)
Làm tổn thương, gây hại, như khi nói 'bị thương tổn' rất quen thuộc trong tiếng Việt
損傷;傷害
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các cách nói liên quan đến bị thương do dao, chất độc, hoặc tổn thương nặng, dễ nhớ qua ví dụ
又如:創刃(爲刀劍之類所傷);創毒(傷害);創殘(傷殘)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chém, đốn, như trong 'chém giết', giúp liên tưởng đến hành động dùng dao
斬;劈。如:創戮(殺戮);創壽(喪生)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem thêm cách đọc khác 'chuàng'
另見chuàng
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chuāng】【ㄔㄨㄤ】【SANG】
- Các biến thể:
- 刅, 创, 刱, 剙, 瘡, 𠛂, 𠛲, 𠝀, 𠞴, 𠟐, 𨱠, 剏
- Hình thái radical:
- ⿰,倉,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一ノ丨フ一丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
