ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
剶
Bảng phân tích âm vị 剶
Chuán
Cắt tỉa, cắt đứt cành cây (như khi chăm sóc cây vào tháng Giêng đến tháng Hai). Hành động này giống như 'xoán' cành để cây khỏe mạnh.
修剪;切断(枝条):“正月到二月,可~树枝”。剪核。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép