Bản dịch của từ 剼 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇN/AN/AN/A

(Động từ)

jiǎo
01

Giống chữ '', nghĩa là 'cắt đứt, chém', ví dụ như trong câu chuyện lịch sử về việc đánh bại kẻ thù già yếu rồi rút quân; chữ này gợi nhớ hành động quyết liệt, dứt khoát như 'giảo' (cắt đứt) trong tiếng Việt.

同“劋”。《漢書•西域傳下》:“(郭)欽擊殺其老弱,引兵還。莽封欽為剼胡子。”顔師古注:“剼,絶也。音子小反。字本作劋,轉寫誤耳。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

剼
Bính âm:
【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【GIẢO】
Hình thái radical:
⿰,參,刂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚丶乚丶乚丶丿丶丿丿丿丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép