Bản dịch của từ 剽剥 trong tiếng Việt

剽剥

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠpiaothanh ngang

剽剥 (Động từ)

piāo bāo
01

Dùng ngôn ngữ; văn tự công kích; chỉ trích.Đâm chết; đánh chết. ◇Tư Mã Quang 司馬光: Bình thừa mã tức nhập tặc quân trung; tòng giả bất đắc nhập; giai kiến phiếu bác; Tín độc thoát quy 平乘馬即入賊軍中; 從者不得入; 皆見剽剝; 信獨脫歸 (Tốc thủy kí văn 涑水記聞; Quyển thập nhất) Bình cưỡi ngựa xông vào giữa quân giặc; những người theo không vào được; đều bị giết chết; chỉ một mình Tín thoát khỏi trở về. Tước trừ; trừ bỏ. Sao chép giữ lấy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剽剥

piāo

Các từ liên quan

剽伤
剽便
剽俗
剽分
剽刦
剥乱
剽
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIẾU】
Các biến thể:
勡, 𠜥, 𠠧, 𠣆, 𡬽, 𡭓, 慓
Hình thái radical:
⿰,票,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép