Bản dịch của từ 剽急 trong tiếng Việt

剽急

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠpiaothanh ngang

剽急 (Tính từ)

piāo jí
01

Dũng mãnh, nhanh nhẹn; hung mãnh bất ngờ (mô tả hành động nhanh như chớp, mạnh mẽ)

1.勇猛敏捷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Âm thanh mạnh mẽ, vang dội; tiếng vọng lên gắt và tức thì (gợi ý: = mạnh, = gấp, vội)

2.谓声音激越。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dòng nước chảy xiết, cuồn cuộn (mạnh và dữ dội)

3.水流湍急貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剽急

piāo

Các từ liên quan

剽伤
剽便
剽俗
剽分
剽刦
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
剽
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIẾU】
Các biến thể:
勡, 𠜥, 𠠧, 𠣆, 𡬽, 𡭓, 慓
Hình thái radical:
⿰,票,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép