Bản dịch của từ 剽掠 trong tiếng Việt

剽掠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠpiaothanh ngang

剽掠 (Động từ)

piāo lüè
01

Cướp bóc; xông vào chiếm đoạt tài sản (thường chỉ bọn giặc, bọn cướp cường bạo)

攻抢;劫掠:剽掠虎豹之落|自安史乱后,多为山贼剽掠,户口流散大半。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剽掠

piāo

lüè

Các từ liên quan

剽伤
剽便
剽俗
剽分
剽刦
掠人之美
掠削
掠剩
掠剩使
掠剩鬼
剽
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIẾU】
Các biến thể:
勡, 𠜥, 𠠧, 𠣆, 𡬽, 𡭓, 慓
Hình thái radical:
⿰,票,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép