Bản dịch của từ 剽狡 trong tiếng Việt

剽狡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠpiaothanh ngang

剽狡 (Danh từ)

piāo jiǎo
01

Cáo già, lanh lợi nhưng có phần táo bạo, xảo quyệt; vừa gan dạ vừa mưu mẹo (gợi liên tưởng Hán-Việt: 剽悍 = phiệt liệt, 狡黠 = xảo quyệt).

1.剽悍狡黠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người gan lì, quỷ quyệt; kẻ vừa mạnh mẽ vừa xảo trá (đôi khi tôn vinh sự dũng mãnh nhưng có mưu mẹo)

2.亦谓剽悍狡黠之人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剽狡

piāo

jiǎo

Các từ liên quan

剽伤
剽便
剽俗
剽分
剽刦
狡乱
狡伪
剽
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIẾU】
Các biến thể:
勡, 𠜥, 𠠧, 𠣆, 𡬽, 𡭓, 慓
Hình thái radical:
⿰,票,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép