Bản dịch của từ 剽略 trong tiếng Việt

剽略

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠpiaothanh ngang

剽略 (Động từ)

piāo lüè
01

Cướp bóc, liều lĩnh chiếm đoạt (thường chỉ hành vi cướp của, tàn phá)

1.劫掠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ăn cắp ý/ăn cắp văn, bắt chước sao chép (ý tưởng, tác phẩm) — tương tự “đạo văn” hoặc “mạo nhận”

2.犹抄袭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剽略

piāo

lüè

Các từ liên quan

剽伤
剽便
剽俗
剽分
剽刦
略不世出
略且
略为
略事
略人
剽
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIẾU】
Các biến thể:
勡, 𠜥, 𠠧, 𠣆, 𡬽, 𡭓, 慓
Hình thái radical:
⿰,票,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép