Bản dịch của từ 剽疾 trong tiếng Việt

剽疾

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Piāo

ㄆㄧㄠpiaothanh ngang

剽疾 (Tính từ)

piāo jí
01

(Hành động) Nhanh nhẹn và nhanh nhẹn, linh hoạt như loài vượn (chủ yếu dùng để mô tả kỹ năng hoặc tốc độ hành động)

婉贞于是率诸少年结束而出,皆玄衣白刃,剽疾如猿猴。——清·徐珂《清稗类钞·战事类》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhanh nhẹn, mạnh mẽ, dũng mãnh; có khí phách, mau lẹ và táo bạo (thường khen phẩm chất chiến đấu hoặc hành động quyết đoán)

也作“剽急”。轻捷强悍:剽疾轻悍,勇敢轻敌|吴、楚剽急。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剽疾

piāo

Các từ liên quan

剽伤
剽便
剽俗
剽分
剽刦
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
剽
Bính âm:
【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIẾU】
Các biến thể:
勡, 𠜥, 𠠧, 𠣆, 𡬽, 𡭓, 慓
Hình thái radical:
⿰,票,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép