Bản dịch của từ 剽盗 trong tiếng Việt
剽盗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piāo | ㄆㄧㄠ | p | iao | thanh ngang |
剽盗 (Động từ)
【piāo dào】
01
Đạo văn (ăn cắp tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác)
3.抄袭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên trộm hung hãn, cướp mạnh; kẻ đạo tặc hung dữ
2.强悍的盗贼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cướp bóc, cướp đoạt (hành động lấy của bằng bạo lực hoặc lén lấy)
1.劫掠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剽盗
piāo
剽
dào
盗
Các từ liên quan
剽伤
剽便
剽俗
剽分
剽刦
盗不过五女门
盗买
- Bính âm:
- 【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIẾU】
- Các biến thể:
- 勡, 𠜥, 𠠧, 𠣆, 𡬽, 𡭓, 慓
- Hình thái radical:
- ⿰,票,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一一一丨ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旚
縹
嘌
漂
缥
飘
魒
飃
螵
飄
彯
犥
刺
𠚩
剅
㓫
剂
割
剳
㔊
刡
刉
劌
刔
搋
犌
舝
谫
嫆
試
搐
蛸
腵
溡
聕
缜
剽窃
剽悍
剽取
剽窃者
