Bản dịch của từ 剽迫 trong tiếng Việt
剽迫
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piāo | ㄆㄧㄠ | p | iao | thanh ngang |
剽迫 (Tính từ)
【piāo pò】
01
(y văn cổ) nhẹ như bệnh ho, hơi ốm; loạng choạng, cảm thấy yếu — gợi nhớ Hán Việt: 剽(phiêu)近“薄、轻”;迫=逼、迫近,合起来为“轻微病症或虚弱”。
犹轻疾。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剽迫
piāo
剽
pò
迫
Các từ liên quan
剽伤
剽便
剽俗
剽分
剽刦
迫不及待
迫不可待
迫不得已
迫临
迫于
- Bính âm:
- 【piāo】【ㄆㄧㄠ】【PHIẾU】
- Các biến thể:
- 勡, 𠜥, 𠠧, 𠣆, 𡬽, 𡭓, 慓
- Hình thái radical:
- ⿰,票,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丨一一一丨ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
旚
縹
嘌
漂
缥
飘
魒
飃
螵
飄
彯
犥
刺
𠚩
剅
㓫
剂
割
剳
㔊
刡
刉
劌
刔
搋
犌
舝
谫
嫆
試
搐
蛸
腵
溡
聕
缜
剽窃
剽悍
剽取
剽窃者
