Bản dịch của từ 剿抚兼施 trong tiếng Việt
剿抚兼施
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
剿抚兼施 (Thành ngữ)
【jiáo fǔ jiān shī】
01
Vừa trấn áp (dùng sức mạnh) vừa an dân (dùng chính sách hòa hoãn) — tức là vừa đánh dẹp vừa an ủi, vừa dùng biện pháp cứng rắn và mềm dẻo cùng lúc.
剿:剿灭,讨伐;抚:安抚;兼施:同时使用。剿灭与安抚同时进行。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剿抚兼施
jiǎo
剿
fǔ
抚
jiān
兼
shī
施
Các từ liên quan
剿儿
剿凈
剿击
剿办
剿匪
抚世
抚世酬物
抚临
抚事
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
施与
施丹傅粉
施为
施主
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【TIỄU】
- Các biến thể:
- 劋, 𠞰, 𠟘, 𠟾, 𠟿, 勦, 𠢶
- Hình thái radical:
- ⿰,巢,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フフフ一フ一一一丨ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
角
繳
狡
䚩
䥞
䘨
孂
㩭
㽱
䁶
侥
纐
抄
欩
摷
窼
勦
弨
劋
超
綽
吵
焯
怊
刞
剝
𠚾
刐
劕
划
剧
𠚼
剮
㓫
劆
剾
鿁
蓆
阗
靴
痴
輄
滗
膇
裔
榁
㥴
禐
剿袭
剿说
围剿
剿灭
剿匪
清剿
追剿
剿除
包剿
征剿
驻剿
反围剿
