Bản dịch của từ 剿殄 trong tiếng Việt

剿殄

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

剿殄 (Động từ)

jiáo tiǎn
01

Tiêu diệt hoàn toàn; trừ sạch (kẻ thù, tàn dư). Hán-Việt: 'tiêu diệt' / 'trảo tiễn' (ghi nhớ bằng chữ =tiêu, =diệt).

消灭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剿殄

jiǎo

tiǎn

Các từ liên quan

剿儿
剿凈
剿击
剿办
剿匪
殄伤
殄坠
殄夷
殄平
剿
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【TIỄU】
Các biến thể:
劋, 𠞰, 𠟘, 𠟾, 𠟿, 勦, 𠢶
Hình thái radical:
⿰,巢,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フフフ一フ一一一丨ノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép