Bản dịch của từ 剿窃 trong tiếng Việt

剿窃

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāo

ㄔㄠchaothanh ngang

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

剿窃 (Động từ)

jiǎo qiè
01

Ăn cắp, cắp đoạt (tương tự '剽窃' – đạo văn/ăn cắp ý tưởng hoặc cướp đoạt tài sản); nhấn mạnh hành vi chiếm đoạt trái phép

犹剽窃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剿窃

jiǎo

qiè

Các từ liên quan

剿儿
剿凈
剿击
剿办
剿匪
窃乞
窃伏
窃位
窃位素餐
窃势拥权
剿
Bính âm:
【chāo】【ㄔㄠ】【TIỄU】
Các biến thể:
劋, 𠞰, 𠟘, 𠟾, 𠟿, 勦, 𠢶
Hình thái radical:
⿰,巢,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フフフ一フ一一一丨ノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép